Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the running
01
vẫn còn cơ hội, vẫn có khả năng
having a chance to win or succeed, particularly in a competition or selection
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She is still in the running for the manager position.
Cô ấy vẫn còn cơ hội cho vị trí quản lý.



























