out of the running
out
ˈaʊt
awt
of
əv
ēv
the
ðə
dhē
ru
ra
nning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "out of the running"trong tiếng Anh

out of the running
01

không còn cơ hội, bị loại khỏi cuộc đua

with no chance of succeeding in a competition 
out of the running definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After losing the first three matches, the team was out of the running. 

Sau khi thua ba trận đầu, đội đó không còn cơ hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng