Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of the running
01
không còn cơ hội, bị loại khỏi cuộc đua
with no chance of succeeding in a competition
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After losing the first three matches, the team was out of the running.
Sau khi thua ba trận đầu, đội đó không còn cơ hội.



























