Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fall flat on one's face
01
thất bại ê chề, bẽ mặt vì thất bại
to experience an embarrassing failure in an attempt to do something
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He tried to impress everyone but fell flat on his face.
Anh ấy cố gây ấn tượng với mọi người nhưng thất bại ê chề.



























