Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to push it
01
đẩy quá giới hạn, liều quá mức
to persist on achieving a particular result by taking risks, particularly when one should stop
Các ví dụ
He knew he was pushing it by trying to finish the project in one day.
Anh biết mình đang liều khi cố hoàn thành dự án trong một ngày.



























