whereupon
where
wɛə
veē
u
ə
ē
pon
pɒn
pon

Định nghĩa và ý nghĩa của "whereupon"trong tiếng Anh

whereupon
01

sau đó, do đó

immediately after this; because of something mentioned 
Các ví dụ
She received the letter, whereupon she immediately called her lawyer. 

Cô ấy nhận được lá thư, sau đó ngay lập tức gọi cho luật sư của mình.

02

sau đó, trên đó

used to indicate the location or place where something occurred 
Các ví dụ
He arrived at the castle, whereupon he beheld the magnificent courtyard. 

Anh ta đến lâu đài, nơi anh ta nhìn thấy sân trong tráng lệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng