on account of
on
ɒn
on
a
ə
ē
ccount
ˈkaʊnt
kawnt
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "on account of"trong tiếng Anh

on account of
01

do,

because of a specific reason or cause 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The event was postponed on account of the unexpected rainstorm. 

Sự kiện đã bị hoãn lại do cơn mưa bão bất ngờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng