Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by means of
01
bằng cách, thông qua
by using or with the help of something
Các ví dụ
He created a masterpiece by means of his imagination and talent.
Anh ấy đã tạo ra một kiệt tác bằng cách sử dụng trí tưởng tượng và tài năng của mình.



























