by means of
by
baɪ
bai
means
mi:nz
minz
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "by means of"trong tiếng Anh

by means of
01

bằng cách, thông qua

by using or with the help of something 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He communicated with his family by means of letters and phone calls. 

Anh ấy đã liên lạc với gia đình mình bằng cách thư từ và các cuộc gọi điện thoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng