Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gold farming
01
canh tác vàng, trồng vàng
the practice of devoting long hours into playing a specific game in order to collect in-game currency and related assets and make money by selling them to other players
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He spent hours gold farming in the game to buy better equipment for his character.
Anh ấy đã dành hàng giờ để gold farming trong trò chơi để mua trang bị tốt hơn cho nhân vật của mình.



























