bachelor pad
ba
ˈbæ
che
ʧə
chē
lor
pad
pæd
pād

Định nghĩa và ý nghĩa của "bachelor pad"trong tiếng Anh

Bachelor pad
01

căn hộ độc thân, tổ ấm của người độc thân

a living space, typically an apartment or house, that is occupied by a single man and is designed or decorated in a manner that reflects his personal taste and lifestyle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bachelor pads
Các ví dụ
After moving to the city, Mark turned his new apartment into a bachelor pad with modern furniture and a minimalist design. 

Sau khi chuyển đến thành phố, Mark đã biến căn hộ mới của mình thành một nơi ở của người độc thân với nội thất hiện đại và thiết kế tối giản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng