Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mother-in-law apartment
/mˈʌðəɹɪnlˈɔː ɐpˈɑːtmənt/
Mother-in-law apartment
01
căn hộ cho mẹ chồng, không gian sống riêng cho người già trong gia đình
a living space, usually as a smaller part of a house, in which an elderly family member lives
Dialect
American
Các ví dụ
The home was designed with a separate mother-in-law apartment, making it easy for extended family to visit and stay.
Ngôi nhà được thiết kế với một căn hộ cho mẹ vợ/chồng riêng biệt, giúp gia đình mở rộng dễ dàng đến thăm và ở lại.



























