Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mother-in-law apartment
01
căn hộ cho mẹ chồng, không gian sống riêng cho người già trong gia đình
a living space, usually as a smaller part of a house, in which an elderly family member lives
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
mother-in-law apartments
Các ví dụ
The family built a mother-in-law apartment in their backyard to give their elderly parents a comfortable and private living space.
Gia đình đã xây dựng một căn hộ cho mẹ chồng trong sân sau của họ để cung cấp cho cha mẹ già một không gian sống thoải mái và riêng tư.
LanGeek



























