Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spring for
[phrase form: spring]
01
chi trả một cách hào phóng, bao
to willingly and generously pay for something
Các ví dụ
They sprang for a luxurious vacation for their parents as a token of appreciation.
Họ đã chi trả cho một kỳ nghỉ sang trọng cho bố mẹ như một lời cảm ơn.



























