to spring for
Pronunciation
/spɹˈɪŋ fɔːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spring for"trong tiếng Anh

to spring for
01

chi trả một cách hào phóng, bao

to willingly and generously pay for something
to spring for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
spring
thì hiện tại
spring for
ngôi thứ ba số ít
springs for
hiện tại phân từ
springing for
quá khứ đơn
sprang for
quá khứ phân từ
sprung for
Các ví dụ
They sprang for a luxurious vacation for their parents as a token of appreciation.
Họ đã chi trả cho một kỳ nghỉ sang trọng cho bố mẹ như một lời cảm ơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng