to throw down
Pronunciation
/θɹˈoʊ dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "throw down"trong tiếng Anh

to throw down
[phrase form: throw]
01

quăng xuống, thả xuống

(of a DJ or rapper) to perform a piece of music with energy and skill
to throw down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
throw
thì hiện tại
throw down
ngôi thứ ba số ít
throws down
hiện tại phân từ
throwing down
quá khứ đơn
threw down
quá khứ phân từ
thrown down
Các ví dụ
Can you throw the new single down during the event?
Bạn có thể biểu diễn bài hát mới trong sự kiện không?
02

đánh nhau, đối đầu

to fight or stand up to someone in a confrontation
slang
Các ví dụ
They threw down outside the club last night.
Họ đã đánh nhau bên ngoài câu lạc bộ đêm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng