Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to speak of
01
nói về, chứng tỏ
to indicate, foretell, or suggest something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
speak
thì hiện tại
speak of
ngôi thứ ba số ít
speaks of
hiện tại phân từ
speaking of
quá khứ đơn
spoke of
quá khứ phân từ
spoken of
Các ví dụ
The old, creaking floorboards spoke of the age and history of the abandoned mansion.
Những tấm ván sàn cũ kỹ, kêu cót két nói lên tuổi tác và lịch sử của biệt thự bỏ hoang.



























