to get off on
get
gɛt
get
off
ɒf
of
on
ɒn
on

Định nghĩa và ý nghĩa của "get off on"trong tiếng Anh

to get off on
01

thích thú với, tìm thấy niềm vui trong

to find excitement, pleasure, or satisfaction in a particular activity or experience 
to get off on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off on
động từ gốc
get
thì hiện tại
get off on
ngôi thứ ba số ít
gets off on
hiện tại phân từ
getting off on
quá khứ đơn
got off on
quá khứ phân từ
gotten off on
Các ví dụ
Some people get off on extreme sports and the adrenaline rush. 

Một số người thích thú với các môn thể thao mạo hiểm và cơn sốt adrenaline.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng