to come through with
Pronunciation
/kˈʌm θɹˈuː wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "come through with"trong tiếng Anh

to come through with
[phrase form: come]
01

thực hiện đúng như lời hứa, cung cấp như mong đợi

to deliver or provide something as promised or expected
to come through with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through with
động từ gốc
come
thì hiện tại
come through with
ngôi thứ ba số ít
comes through with
hiện tại phân từ
coming through with
quá khứ đơn
came through with
quá khứ phân từ
come through with
Các ví dụ
I was in a bind and needed a place to stay, and my cousin came through with a spare room for the night.
Tôi đang trong tình thế khó khăn và cần một nơi để ở, và anh họ tôi đã giữ lời hứa với một phòng trống cho đêm đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng