Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnet school
01
trường chuyên, trường từ tính
(the United States) a public school that is designed to offer specialized programs beyond the standard curriculum; typically located in a large city
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnet schools
Các ví dụ
She applied to a magnet school known for its excellent arts program.
Cô ấy đã nộp đơn vào một trường chuyên nổi tiếng với chương trình nghệ thuật xuất sắc.



























