win out
win
wɪn
vin
out
aʊt
awt
/wˈɪn ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "win out"trong tiếng Anh

to win out
[phrase form: win]
01

chiến thắng, vượt qua

to succeed with great difficulty
Intransitive
Transitive: to win out sth
to win out definition and meaning
Các ví dụ
The team struggled but eventually won the game out in the last minutes.
Đội đã vật lộn nhưng cuối cùng đã chiến thắng trò chơi trong những phút cuối cùng.
02

chiếm ưu thế, thắng thế

(of an emotion or action) to be in control and very strong at the moment
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
win
thì hiện tại
win out
ngôi thứ ba số ít
wins out
hiện tại phân từ
winning out
quá khứ đơn
won out
quá khứ phân từ
won out
Các ví dụ
Let 's not let fear win out over our determination to succeed.
Đừng để nỗi sợ chiến thắng quyết tâm thành công của chúng ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng