to tail off
Pronunciation
/tˈeɪl ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tail off"trong tiếng Anh

to tail off
[phrase form: tail]
01

giảm dần, yếu đi

to decrease in quantity, intensity, or level over time
Dialectamerican flagAmerican
tail awaybritish flagBritish
to tail off definition and meaning
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
tail
thì hiện tại
tail off
ngôi thứ ba số ít
tails off
hiện tại phân từ
tailing off
quá khứ đơn
tailed off
quá khứ phân từ
tailed off
Các ví dụ
Motivation can tail off if the goals are not clear.
Động lực có thể giảm dần nếu mục tiêu không rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng