Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tail off
01
giảm dần, yếu đi
to decrease in quantity, intensity, or level over time
Dialect
American
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
tail
thì hiện tại
tail off
ngôi thứ ba số ít
tails off
hiện tại phân từ
tailing off
quá khứ đơn
tailed off
quá khứ phân từ
tailed off
Các ví dụ
The excitement of the event began to tail off towards the end.
Sự phấn khích của sự kiện bắt đầu giảm dần vào cuối.



























