Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tail off
[phrase form: tail]
01
giảm dần, yếu đi
to decrease in quantity, intensity, or level over time
Dialect
American
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
tail
thì hiện tại
tail off
ngôi thứ ba số ít
tails off
hiện tại phân từ
tailing off
quá khứ đơn
tailed off
quá khứ phân từ
tailed off
Các ví dụ
Motivation can tail off if the goals are not clear.
Động lực có thể giảm dần nếu mục tiêu không rõ ràng.



























