Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to space out
[phrase form: space]
01
mơ màng, lơ đãng
to mentally disconnect and lose awareness of one's surroundings
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
space
thì hiện tại
space out
ngôi thứ ba số ít
spaces out
hiện tại phân từ
spacing out
quá khứ đơn
spaced out
quá khứ phân từ
spaced out
Các ví dụ
In the middle of the meeting, he could n't focus anymore and started to space out, staring into the distance.
Giữa cuộc họp, anh ấy không thể tập trung nữa và bắt đầu mơ màng, nhìn chằm chằm vào khoảng không.
02
dãn cách, phân bố
to arrange things or events with enough space between them
Các ví dụ
In the workshop layout, they had to space the workstations out to provide ample room for each task.
Trong bố cục của xưởng, họ phải dãn cách các trạm làm việc để cung cấp đủ không gian cho mỗi nhiệm vụ.



























