shoot off
shoot
ʃu:t
shoot
off
ɔf
awf
/ʃˈuːt ˈɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shoot off"trong tiếng Anh

to shoot off
[phrase form: shoot]
01

rời đi nhanh chóng, chuồn

to leave in a hurry
to shoot off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
shoot
thì hiện tại
shoot off
ngôi thứ ba số ít
shoots off
hiện tại phân từ
shooting off
quá khứ đơn
shot off
quá khứ phân từ
shot off
Các ví dụ
As soon as the movie ended, they shot off from the cinema.
Ngay khi bộ phim kết thúc, họ lao ra khỏi rạp chiếu phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng