Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to send out for
[phrase form: send]
01
gọi mang về, đặt giao hàng
to make a phone call to a restaurant and request them to deliver food to one's home
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out for
động từ gốc
send
thì hiện tại
send out for
ngôi thứ ba số ít
sends out for
hiện tại phân từ
sending out for
quá khứ đơn
sent out for
quá khứ phân từ
sent out for
Các ví dụ
The family sent out for a variety of dishes from the Indian restaurant down the street.
Gia đình đã đặt nhiều món ăn khác nhau từ nhà hàng Ấn Độ ở cuối phố.



























