Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to resort to
01
phải dùng đến, phải nhờ đến
to do something negative to achieve a goal, often when there are no better options available
Transitive: to resort to doing sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
resort
thì hiện tại
resort to
ngôi thứ ba số ít
resorts to
hiện tại phân từ
resorting to
quá khứ đơn
resorted to
quá khứ phân từ
resorted to
Các ví dụ
The team resorted to using a controversial strategy to win the game.
Đội đã phải sử dụng một chiến lược gây tranh cãi để thắng trận đấu.



























