Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to open off
[phrase form: open]
01
thông trực tiếp với, mở ra trực tiếp từ
(of an area) to be directly accessible from another area without having to pass through an intervening space
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
open
thì hiện tại
open off
ngôi thứ ba số ít
opens off
hiện tại phân từ
opening off
quá khứ đơn
opened off
quá khứ phân từ
opened off
Các ví dụ
The hallway opens off the main entrance, providing easy access to the bedrooms.
Hành lang mở ra từ lối vào chính, cung cấp lối đi dễ dàng đến các phòng ngủ.



























