Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to magic away
[phrase form: magic]
01
làm biến mất như phép màu, loại bỏ một cách kỳ diệu
to make something disappear instantly as if by magic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
magic
thì hiện tại
magic away
ngôi thứ ba số ít
magics away
hiện tại phân từ
magicking away
quá khứ đơn
magicked away
quá khứ phân từ
magicked away
Các ví dụ
The cleaning product claims to magic away tough stains with minimal effort.
Sản phẩm tẩy rửa tuyên bố có thể làm biến mất như phép thuật những vết bẩn cứng đầu với nỗ lực tối thiểu.



























