Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to magic away
01
làm biến mất như phép màu, loại bỏ một cách kỳ diệu
to make something disappear instantly as if by magic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
magic
thì hiện tại
magic away
ngôi thứ ba số ít
magics away
hiện tại phân từ
magicking away
quá khứ đơn
magicked away
quá khứ phân từ
magicked away
Các ví dụ
He took out his imaginary wand and pretended to magic the worries away.
Anh ấy lấy ra cây đũa thần tưởng tượng của mình và giả vờ làm biến mất những lo lắng như phép thuật.



























