to magic away
ma
ˈmæ
gic
ʤɪk
jik
a
ə
ē
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "magic away"trong tiếng Anh

to magic away
01

làm biến mất như phép màu, loại bỏ một cách kỳ diệu

to make something disappear instantly as if by magic 
to magic away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
magic
thì hiện tại
magic away
ngôi thứ ba số ít
magics away
hiện tại phân từ
magicking away
quá khứ đơn
magicked away
quá khứ phân từ
magicked away
Các ví dụ
He took out his imaginary wand and pretended to magic the worries away. 

Anh ấy lấy ra cây đũa thần tưởng tượng của mình và giả vờ làm biến mất những lo lắng như phép thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng