Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to know of
[phrase form: know]
01
biết về, có hiểu biết về
to be aware of someone or something and have some information about them, although the knowledge may be limited
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
know
thì hiện tại
know of
ngôi thứ ba số ít
knows of
hiện tại phân từ
knowing of
quá khứ đơn
knew of
quá khứ phân từ
known of
Các ví dụ
I know of a local bakery that makes delicious pastries.
Tôi biết về một tiệm bánh địa phương làm bánh ngọt ngon.



























