Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to inform on
[phrase form: inform]
01
tố cáo, báo với chính quyền
to provide information to law enforcement or authorities about someone's actions, particularly illegal or unethical actions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
inform
thì hiện tại
inform on
ngôi thứ ba số ít
informs on
hiện tại phân từ
informing on
quá khứ đơn
informed on
quá khứ phân từ
informed on
Các ví dụ
The undercover agent gathered evidence to inform on the drug cartel's leaders.
Điệp viên ngầm đã thu thập bằng chứng để tố giác các lãnh đạo của cartel ma túy.



























