Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hang over
[phrase form: hang]
01
treo lơ lửng, đe dọa
(of a threat, problem, concern, etc.) to exist and create a sense of worry or uncertainty about what will happen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
hang
thì hiện tại
hang over
ngôi thứ ba số ít
hangs over
hiện tại phân từ
hanging over
quá khứ đơn
hung over
quá khứ phân từ
hung over
Các ví dụ
The pending exam results hung over the students, making it difficult for them to focus on other tasks.
Kết quả bài thi đang chờ treo lơ lửng trên đầu các sinh viên, khiến họ khó tập trung vào các nhiệm vụ khác.



























