Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go back over
[phrase form: go]
01
xem lại, kiểm tra lại
to review something in order to ensure accuracy or comprehension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back over
động từ gốc
go
thì hiện tại
go back over
ngôi thứ ba số ít
goes back over
hiện tại phân từ
going back over
quá khứ đơn
went back over
quá khứ phân từ
gone back over
Các ví dụ
The editor will go back over the manuscript to correct any spelling and grammar mistakes.
Biên tập viên sẽ xem lại bản thảo để sửa bất kỳ lỗi chính tả và ngữ pháp nào.



























