to gear to
Pronunciation
/ɡˈɪɹ tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gear to"trong tiếng Anh

to gear to
[phrase form: gear]
01

điều chỉnh, hướng tới

to change or prepare something so that it suits a specific purpose, situation, or target audience
to gear to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
gear
thì hiện tại
gear to
ngôi thứ ba số ít
gears to
hiện tại phân từ
gearing to
quá khứ đơn
geared to
quá khứ phân từ
geared to
Các ví dụ
The guidelines are geared to safety in the construction industry.
Các hướng dẫn hướng tới an toàn trong ngành xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng