Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to gear to
[phrase form: gear]
01
điều chỉnh, hướng tới
to change or prepare something so that it suits a specific purpose, situation, or target audience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
gear
thì hiện tại
gear to
ngôi thứ ba số ít
gears to
hiện tại phân từ
gearing to
quá khứ đơn
geared to
quá khứ phân từ
geared to
Các ví dụ
The guidelines are geared to safety in the construction industry.
Các hướng dẫn hướng tới an toàn trong ngành xây dựng.



























