to drink to
drink
drɪnk
drink
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "drink to"trong tiếng Anh

to drink to
01

uống mừng, nâng cốc chúc mừng

to drink in honor of someone or something as a sign of respect, celebration, or good wishes 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
drink
thì hiện tại
drink to
ngôi thứ ba số ít
drinks to
hiện tại phân từ
drinking to
quá khứ đơn
drank to
quá khứ phân từ
drunk to
Các ví dụ
Let’s drink to their happiness and long life. 

Hãy uống mừng hạnh phúc và sự trường thọ của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng