Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to devote to
[phrase form: devote]
01
cống hiến cho, dành cho
to dedicate or commit oneself, time, effort, or resources to a particular purpose, activity, or cause
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
devote
thì hiện tại
devote to
ngôi thứ ba số ít
devotes to
hiện tại phân từ
devoting to
quá khứ đơn
devoted to
quá khứ phân từ
devoted to
Các ví dụ
He made a conscious decision to devote the next few months to improving his fitness and well-being.
Anh ấy đã có một quyết định có ý thức để cống hiến vài tháng tới để cải thiện thể lực và sức khỏe của mình.



























