snow in
snow
snoʊ
snow
in
ɪn
in
/snˈəʊ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snow in"trong tiếng Anh

to snow in
[phrase form: snow]
01

chôn vùi trong tuyết, chặn lại bởi tuyết

to make something, such as an area, a vehicle, or a structure, impossible or difficult to use or enter due to a significant amount of snow
to snow in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
snow
thì hiện tại
snow in
ngôi thứ ba số ít
snows in
hiện tại phân từ
snowing in
quá khứ đơn
snowed in
quá khứ phân từ
snowed in
Các ví dụ
As the storm continued, the town started to snow in, with snow accumulating on streets and rooftops.
Khi cơn bão tiếp tục, thị trấn bắt đầu bị tuyết phủ, tuyết tích tụ trên đường phố và mái nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng