Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to send away for
[phrase form: send]
01
đặt hàng qua thư, yêu cầu qua thư
to request or order something from an organization by sending them a written or online inquiry
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away for
động từ gốc
send
thì hiện tại
send away for
ngôi thứ ba số ít
sends away for
hiện tại phân từ
sending away for
quá khứ đơn
sent away for
quá khứ phân từ
sent away for
Các ví dụ
She decided to send away for a free sample of the new skincare product advertised on television.
Cô ấy quyết định gửi yêu cầu qua đường bưu điện để nhận mẫu thử miễn phí của sản phẩm chăm sóc da mới được quảng cáo trên tivi.



























