Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to see off
[phrase form: see]
01
tiễn, chào tạm biệt
to accompany someone to their point of departure and say goodbye to them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
see
thì hiện tại
see off
ngôi thứ ba số ít
sees off
hiện tại phân từ
seeing off
quá khứ đơn
saw off
quá khứ phân từ
seen off
Các ví dụ
The whole family gathered to see off their son as he left for military service.
Cả gia đình tập trung để tiễn con trai khi anh ấy lên đường nhập ngũ.
02
đánh bại, vượt qua
to overcome an opponent in a game, fight, etc.
Dialect
British
Các ví dụ
The runner saw off the competition in the final sprint of the race.
Người chạy đã vượt qua đối thủ trong nước rút cuối cùng của cuộc đua.



























