Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pull into
01
tấp vào lề, dừng lại bên đường
to direct a vehicle to move to the side of the road or to another location where it can stop
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
pull
thì hiện tại
pull into
ngôi thứ ba số ít
pulls into
hiện tại phân từ
pulling into
quá khứ đơn
pulled into
quá khứ phân từ
pulled into
Các ví dụ
Rather than blocking traffic, the driver wisely chose to pull into a nearby driveway to check the map.
Thay vì chặn đường, người lái xe khôn ngoan đã chọn rẽ vào một lối đi gần đó để kiểm tra bản đồ.
02
đến, vào
to arrive at a location in a vehicle
Các ví dụ
The family was excited as they pulled into the theme park's parking lot for a day of fun.
Gia đình rất phấn khích khi họ đến bãi đậu xe của công viên giải trí cho một ngày vui vẻ.



























