to pull into
pull
ˈpʊl
pool
in
ɪn
in
to
tu:
too
pull in

Định nghĩa và ý nghĩa của "pull into"trong tiếng Anh

to pull into
01

tấp vào lề, dừng lại bên đường

to direct a vehicle to move to the side of the road or to another location where it can stop 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
pull
thì hiện tại
pull into
ngôi thứ ba số ít
pulls into
hiện tại phân từ
pulling into
quá khứ đơn
pulled into
quá khứ phân từ
pulled into
Các ví dụ
As the rain started pouring, I decided to pull in and wait it out. 

Khi mưa bắt đầu đổ xuống, tôi quyết định tấp vào lề và chờ cho nó tạnh.

02

đến, vào

to arrive at a location in a vehicle 
Các ví dụ
The car pulled into the garage after a long drive, signaling the end of the road trip. 

Chiếc xe đã vào gara sau một chuyến đi dài, báo hiệu kết thúc chuyến đi đường bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng