Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put on an act
01
to talk or behave in a way that is fake
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She put on an act of being upset to manipulate her friend into doing her a favor.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to talk or behave in a way that is fake