Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to press for
[phrase form: press]
01
thúc giục, gây áp lực
to strongly demand something, often from someone in authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
press
thì hiện tại
press for
ngôi thứ ba số ít
presses for
hiện tại phân từ
pressing for
quá khứ đơn
pressed for
quá khứ phân từ
pressed for
Các ví dụ
Environmentalists press for stricter regulations on pollution.
Các nhà môi trường đấu tranh cho các quy định nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm.
02
thiếu thốn, cần gấp
to be in urgent need of something, often time or money
Các ví dụ
The charity is pressed for resources and can not accommodate more requests.
Tổ chức từ thiện đang thiếu hụt nguồn lực và không thể đáp ứng thêm yêu cầu nào nữa.



























