pass for
pass
pæs
pās
for
fɔ:r
fawr
/pˈas fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pass for"trong tiếng Anh

to pass for
[phrase form: pass]
01

bị nhầm là, được chấp nhận như

to be mistaken or accepted as something or someone else, often because of a resemblance or similarity
Transitive: to pass for sb/sth
to pass for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass for
ngôi thứ ba số ít
passes for
hiện tại phân từ
passing for
quá khứ đơn
passed for
quá khứ phân từ
passed for
Các ví dụ
With some alterations, this fake ID might pass for a real one.
Với một số thay đổi, giấy tờ giả này có thể bị nhầm là thật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng