Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass for
[phrase form: pass]
01
bị nhầm là, được chấp nhận như
to be mistaken or accepted as something or someone else, often because of a resemblance or similarity
Transitive: to pass for sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass for
ngôi thứ ba số ít
passes for
hiện tại phân từ
passing for
quá khứ đơn
passed for
quá khứ phân từ
passed for
Các ví dụ
With some alterations, this fake ID might pass for a real one.
Với một số thay đổi, giấy tờ giả này có thể bị nhầm là thật.



























