Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to miss out
[phrase form: miss]
01
bỏ lỡ, lỡ mất
to lose the opportunity to do or participate in something useful or fun
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
miss
thì hiện tại
miss out
ngôi thứ ba số ít
misses out
hiện tại phân từ
missing out
quá khứ đơn
missed out
quá khứ phân từ
missed out
Các ví dụ
Even if you 're busy, try not to miss out on the networking opportunities at the event.
Ngay cả khi bạn bận rộn, hãy cố gắng không bỏ lỡ cơ hội kết nối tại sự kiện.
02
bỏ sót, bỏ qua
to not include someone or something in a specific context or activity
Dialect
British
Các ví dụ
I'll review the guest list to ensure I have n't missed anyone out for the party.
Tôi sẽ xem lại danh sách khách mời để đảm bảo rằng tôi không bỏ sót ai trong bữa tiệc.



























