listen up
list
ˈlɪs
lis
en
ən
ēn
up
ʌp
ap
/lˈɪsən ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "listen up"trong tiếng Anh

listen up
01

Nghe đây, Hãy chú ý

used to get someone's attention or to ask them to pay close attention to what is being said
Các ví dụ
The teacher said, " Listen up, class, " before starting the lesson.
Giáo viên nói: "Hãy lắng nghe, cả lớp," trước khi bắt đầu bài học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng