Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lie behind
01
nằm đằng sau, là nguyên nhân thực sự của
to be the true cause of something, often not immediately apparent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
behind
động từ gốc
lie
thì hiện tại
lie behind
ngôi thứ ba số ít
lies behind
hiện tại phân từ
lying behind
quá khứ đơn
lay behind
quá khứ phân từ
lain behind
Các ví dụ
The hidden agenda lying behind the politician's actions raised concerns among the public.
Chương trình nghị sự ẩn đằng sau hành động của chính trị gia đã gây ra lo ngại trong công chúng.



























