to lie behind
lie
laɪ
lai
be
bi
hind
ˈhaɪnd
haind

Định nghĩa và ý nghĩa của "lie behind"trong tiếng Anh

to lie behind
01

nằm đằng sau, là nguyên nhân thực sự của

to be the true cause of something, often not immediately apparent 
to lie behind definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
behind
động từ gốc
lie
thì hiện tại
lie behind
ngôi thứ ba số ít
lies behind
hiện tại phân từ
lying behind
quá khứ đơn
lay behind
quá khứ phân từ
lain behind
Các ví dụ
The search for power and control often lies behind manipulative behavior and toxic relationships. 

Việc tìm kiếm quyền lực và kiểm soát thường nằm đằng sau hành vi thao túng và các mối quan hệ độc hại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng