Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to keep it up
01
tiếp tục phát huy, giữ vững phong độ
to maintain a good performance and continue persevering in one's efforts
Các ví dụ
Keeping it up wo n't do you much good either. They want you out of their village.
Cả đội đang tập luyện chăm chỉ và cần giữ phong độ đó đến trận chung kết.



























