to get through to
get
gɛt
get
through
θru:
throo
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "get through to"trong tiếng Anh

to get through to
01

truyền đạt thông điệp đến, thông hiểu với

to successfully communicate a message or idea to someone in a way that they understand or accept it 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through to
động từ gốc
get
thì hiện tại
get through to
ngôi thứ ba số ít
gets through to
hiện tại phân từ
getting through to
quá khứ đơn
got through to
quá khứ phân từ
gotten through to
Các ví dụ
An old friend might well be able to get through to her and help her. 

Một người bạn cũ có thể sẽ thấu hiểu được cô ấy và giúp đỡ cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng