Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get through to
[phrase form: get]
01
truyền đạt thông điệp đến, thông hiểu với
to successfully communicate a message or idea to someone in a way that they understand or accept it
Các ví dụ
I feel I ’m not getting through to some of the kids in my class.
Tôi cảm thấy mình không truyền đạt được đến một số đứa trẻ trong lớp của tôi.



























