get through to
get
gɛt
get
through
θru:
throo
to
tu:
too
British pronunciation
/ɡɛt θɹˈuː tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "get through to"trong tiếng Anh

to get through to
[phrase form: get]
01

truyền đạt thông điệp đến, thông hiểu với

to successfully communicate a message or idea to someone in a way that they understand or accept it
example
Các ví dụ
I feel I ’m not getting through to some of the kids in my class.
Tôi cảm thấy mình không truyền đạt được đến một số đứa trẻ trong lớp của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store