Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get through to
[phrase form: get]
01
truyền đạt thông điệp đến, thông hiểu với
to successfully communicate a message or idea to someone in a way that they understand or accept it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through to
động từ gốc
get
thì hiện tại
get through to
ngôi thứ ba số ít
gets through to
hiện tại phân từ
getting through to
quá khứ đơn
got through to
quá khứ phân từ
gotten through to
Các ví dụ
I feel I ’m not getting through to some of the kids in my class.
Tôi cảm thấy mình không truyền đạt được đến một số đứa trẻ trong lớp của tôi.



























