Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come under
[phrase form: come]
01
được phân loại dưới, thuộc thể loại
to be classified or categorized as part of a particular group or subject
Transitive: to come under a subject or category
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
under
động từ gốc
come
thì hiện tại
come under
ngôi thứ ba số ít
comes under
hiện tại phân từ
coming under
quá khứ đơn
came under
quá khứ phân từ
come under
Các ví dụ
The new policy comes under the jurisdiction of the legal department.
Chính sách mới thuộc về thẩm quyền của bộ phận pháp lý.
02
thuộc quyền quản lý của, chịu sự giám sát của
to fall within the authority or control of someone or something
Transitive: to come under an authority
Các ví dụ
The decision comes under the jurisdiction of the board of directors.
Quyết định thuộc về thẩm quyền của hội đồng quản trị.
03
bị ảnh hưởng bởi, chịu tác động của
to be subjected to or affected by something
Transitive: to come under a situation
Các ví dụ
The region came under the influence of a new political regime.
Khu vực này đã rơi vào ảnh hưởng của một chế độ chính trị mới.



























