Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come under
01
được phân loại dưới, thuộc thể loại
to be classified or categorized as part of a particular group or subject
Transitive: to come under a subject or category
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
under
động từ gốc
come
thì hiện tại
come under
ngôi thứ ba số ít
comes under
hiện tại phân từ
coming under
quá khứ đơn
came under
quá khứ phân từ
come under
Các ví dụ
The book comes under the genre of science fiction.
Cuốn sách thuộc thể loại khoa học viễn tưởng.
02
thuộc quyền quản lý của, chịu sự giám sát của
to fall within the authority or control of someone or something
Transitive: to come under an authority
Các ví dụ
The department comes under the supervision of the manager.
Bộ phận thuộc dưới sự giám sát của người quản lý.
03
bị ảnh hưởng bởi, chịu tác động của
to be subjected to or affected by something
Transitive: to come under a situation
Các ví dụ
The city came under attack during the war.
Thành phố bị tấn công trong chiến tranh.



























