to run after
Pronunciation
/ɹˈʌn ˈæftɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "run after"trong tiếng Anh

to run after
[phrase form: run]
01

đuổi theo, chạy theo

to follow someone or something in an attempt to catch them
to run after definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
run
thì hiện tại
run after
ngôi thứ ba số ít
runs after
hiện tại phân từ
running after
quá khứ đơn
ran after
quá khứ phân từ
run after
Các ví dụ
He 's always eager to run after his dreams of becoming a successful musician.
Anh ấy luôn háo hức đuổi theo giấc mơ trở thành một nhạc sĩ thành công.
02

theo đuổi, tán tỉnh

to actively try to gain someone's love or affection
Các ví dụ
He decided to run the woman he loved after, even though they had just met.
Anh ấy quyết định theo đuổi người phụ nữ mình yêu, mặc dù họ vừa mới gặp nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng