Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run after
01
đuổi theo, chạy theo
to follow someone or something in an attempt to catch them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
run
thì hiện tại
run after
ngôi thứ ba số ít
runs after
hiện tại phân từ
running after
quá khứ đơn
ran after
quá khứ phân từ
run after
Các ví dụ
The police had to run after the suspect to apprehend him.
Cảnh sát phải đuổi theo nghi phạm để bắt giữ anh ta.
02
theo đuổi, tán tỉnh
to actively try to gain someone's love or affection
Các ví dụ
John has been running after Sarah for months, hoping she'll notice his feelings.
John đã theo đuổi Sarah trong nhiều tháng, hy vọng cô ấy sẽ nhận ra tình cảm của anh.



























