Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to join in
[phrase form: join]
01
tham gia, hòa nhập vào
to take part in an activity or event that others are already engaged in
Intransitive
Transitive: to join in an activity or event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
join
thì hiện tại
join in
ngôi thứ ba số ít
joins in
hiện tại phân từ
joining in
quá khứ đơn
joined in
quá khứ phân từ
joined in
Các ví dụ
The team is friendly, and they encourage new members to join in the activities.
Nhóm rất thân thiện và họ khuyến khích các thành viên mới tham gia vào các hoạt động.



























