Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go in for
[phrase form: go]
01
tham gia vào, say mê
to engage in an activity or interest as a hobby or pastime
Các ví dụ
They go in for birdwatching, observing various species in their local park.
Họ đam mê quan sát chim, quan sát các loài khác nhau trong công viên địa phương của họ.
02
tham gia, dự thi
to participate in an examination, competition, or event
Dialect
British
Các ví dụ
To prove their skills, the athletes will go in for the upcoming triathlon.
Để chứng minh kỹ năng của mình, các vận động viên sẽ tham gia cuộc thi ba môn phối hợp sắp tới.
03
chọn, theo đuổi
to choose a specific type of job or profession
Các ví dụ
She 's always had a passion for art and chose to go in for graphic design.
Cô ấy luôn có niềm đam mê với nghệ thuật và đã chọn theo đuổi thiết kế đồ họa.



























